Bản dịch của từ 领直 trong tiếng Việt
领直
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领直 (Danh từ)
【lǐng zhí】
01
Chức quan trông coi các lính canh, người chỉ huy trực vệ trong cung đình xưa (quan quản việc trực đêm, trực canh)
古代宫禁中统领值宿卫士之官。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领直
lǐng
领
zhí
直
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
直上
直上直下
直上青云
直下
直不笼统
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
