Bản dịch của từ 领约 trong tiếng Việt

领约

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领约 (Danh từ)

lǐng yuē
01

Vật trang trí đeo ở cổ (đời Thanh) để phân biệt tước vị của hoàng hậu,贵妃,,; giống như dây ngọc/đeo ngực phân biệt cấp bậc

清代皇后﹑贵妃﹑妃和嫔套于颈间的饰物,用以区别身分。贵妃﹑妃和嫔所用同。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领约

lǐng

yuē

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
约交
约从
约会
约信
约俭
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép