Bản dịch của từ 领纸 trong tiếng Việt

领纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领纸 (Danh từ)

líng zhǐ
01

Giấy tờ biên nhận khi từ cơ quan, công sở nhận tiền hoặc vật phẩm (giấy lãnh tiền/biên nhận lãnh vật).

向公家领取钱物时出具的字据。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领纸

lǐng

zhǐ

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép