Bản dịch của từ 领线 trong tiếng Việt
领线
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领线 (Danh từ)
【lǐng xiàn】
01
Dây chia (dùng trong xây dựng) — dây chì/đường dây do thợ kinh nghiệm căng để đánh dấu các điểm thẳng đứng và mặt phẳng ngang khi xây tường, đảm bảo đứng thẳng và ngang đều
掌握线铊。建房砌墙时,先由技术熟练的人用线划定屋角的垂直点和墙壁的水平面,以保证竖直横平。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领线
lǐng
领
xiàn
线
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
线儿
线呢
线团
线圈
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
