Bản dịch của từ 领给 trong tiếng Việt
领给
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领给 (Động từ)
【líng gěi】
01
Giao cho, cấp phát (tiền hoặc lương thực, vật dụng sinh hoạt cho người khác)
1.指付予他人的钱财或生活必需品。
Ví dụ
02
Lãnh, nhận và cấp phát (nhận tiền, vật phẩm do cơ quan, tổ chức phát); tương tự 'lấy và được cấp'
2.领取支给。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领给
lǐng
领
gěi
给
Các từ liên quan
领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
给与
给予
给事
给事中
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
