Bản dịch của từ 领统 trong tiếng Việt

领统

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领统 (Động từ)

líng tǒng
01

Dẫn dắt, quản lý và thống lĩnh; điều hành, đứng đầu và thống trị (hành động vừa dẫn đường vừa thống trị phạm vi)

带领统辖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领统

lǐng

tǒng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
统一
统一体
统一口径
统一场论
统一战线
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép