Bản dịch của từ 领职 trong tiếng Việt

领职

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领职 (Danh từ)

lǐng zhí
01

Chức vụ do người quản lý đảm nhiệm; những nhiệm vụ được phân công trong phạm vi quản lý (Hán-Việt: lĩnh chức/ lĩnh nhiệm).

谓管理所掌之职务。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领职

lǐng

zhí

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
职专
职业
职业介绍所
职业伦理学
职业学校
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép