Bản dịch của từ 领腰 trong tiếng Việt

领腰

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领腰 (Danh từ)

lǐng yāo
01

Cổ và eo; chỉ thân thể (cổ cùng eo/đầu và thân). Hán-Việt: lãnh-yêu – liên quan đến cổ () và thắt lưng/eo ().

脖子和腰部。代指身躯。语本《礼记.檀弓下》:“是全要领以从先大夫于九京也。”孔颖达疏:“领﹐颈也。古者罪重要斩﹐罪轻颈刑也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领腰

lǐng

yāo

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
腰上黄
腰佩
腰俞
腰刀
腰别
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép