Bản dịch của từ 领衣 trong tiếng Việt

领衣

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领衣 (Danh từ)

lǐng yī
01

Mảnh cổ áo cứng gắn vào áo lễ (cuối thời Thanh), mảnh vạt dài trước sau nối với cổ cứng; dân gian gọi là “lưỡi bò” (牛舌头).

清代礼服例无衣领,另于袍上加以硬领,连结于硬领之下的前后两长片,叫做领衣。俗称“牛舌头”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领衣

lǐng

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
衣不兼彩
衣不兼采
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép