Bản dịch của từ 领表 trong tiếng Việt

领表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领表 (Danh từ)

líng biǎo
01

领外”)指衣领以外外侧或外面的部分在文献中作方位或范围的指示词

1.同“领外”。

Ví dụ
02

Núi đèo (chữ cổ: tương đương chữ )

2.领﹐古“岭”字。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领表

lǐng

biǎo

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép