Bản dịch của từ 领要 trong tiếng Việt

领要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领要 (Danh từ)

lǐng yào
01

Ý chính; điểm then chốt của lời nói hoặc văn bản (tương tự “ý yếu”, Hán Việt: lịnh yếu/ lãnh yếu liên quan âm Hán Việt giúp ghi nhớ)

犹要领。话语或文章等的要点。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领要

lǐng

yào

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép