Bản dịch của từ 领览 trong tiếng Việt

领览

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领览 (Động từ)

líng lǎn
01

Hiểu rõ, nắm bắt ý nghĩa; lĩnh hội (một ý tưởng, nội dung)

1.领会,明白。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đọc (kính trọng), đọc trang trọng như tôn kính (Hán Việt: lãnh lãm — ý nhấn vào việc ‘đọc’ với thái độ cung kính)

2.犹拜读。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领览

lǐng

lǎn

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
览历
览取
览古
览察
览总
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép