Bản dịch của từ 领解 trong tiếng Việt

领解

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领解 (Động từ)

líng jiě
01

領悟, hiểu thấu; nhận ra ý nghĩa (hiểu sâu chứ không chỉ biết bề ngoài)

3.领悟理解。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Biện giải, biện minh; tranh luận để phân giải đúng sai (giải thích và sửa chữa điều bị hiểu sai)

1.谓辩难;辩正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hiểu rõ tình hình rồi phân tích; nắm bắt và phân tích (ví dụ: 领解情况)

2.谓了解情况并进行分析。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领解

lǐng

jiě

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
解下
解不下
解严
解义
解乏
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép