Bản dịch của từ 领选 trong tiếng Việt

领选

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领选 (Động từ)

líng xuǎn
01

Đảm nhiệm việc quản lý, tiến cử quan chức; kiêm nhiệm tuyển chọn, đề bạt người (thường của quan chức phụ trách nhân sự/荐举)

谓兼管荐举官吏之事。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领选

lǐng

xuǎn

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
选一选二
选举
选举权
选书
选事
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép