Bản dịch của từ 领队驼 trong tiếng Việt

领队驼

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐng

ㄌㄧㄥˇlingthanh hỏi

领队驼 (Danh từ)

lǐng duì tuó
01

Lạc đà dẫn đoàn — con lạc đà đi đầu trong đoàn (thường có người cưỡi hoặc dẫn bên cạnh)

骆驼队里带头的骆驼(一般有人骑在上面或者跟在旁边)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领队驼

lǐng

duì

tuó

Các từ liên quan

领东
领主
领主制经济
领乡荐
领事
队主
队伍
驼价
驼员
驼囊
驼垛
驼子
领
Bính âm:
【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,令,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép