Bản dịch của từ 颈联 trong tiếng Việt

颈联

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇgengthanh hỏi

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

颈联 (Danh từ)

jǐng lián
01

律詩的第三联即五六两句通常需对仗汉语诗词中的中间一联頸聯颈联,Hán Việt: cảnh liên)

律诗的第三联(五、六两句),一般要求对仗。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颈联

jǐng

lián

颈
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
頸, 𧯬, 𩒍, 𩒤
Hình thái radical:
⿰,𢀖,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フ丶一丨一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép