Bản dịch của từ 颊车 trong tiếng Việt

颊车

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiá

ㄐㄧㄚˊjiathanh sắc

颊车 (Danh từ)

jiá chē
01

Xương hàm dưới ở phía dưới răng (xương hàm/nhai), tức xương mang răng bên dưới; Hán-Việt: giáp xa

1.牙下骨,载齿的腭骨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tên huyệt châm cứu trên mặt (ở mép dưới gò má, gần góc hàm dưới), vị trí lõm gần trước đầu góc hàm

2.针灸穴位名。在耳下曲颊端近前八分,陷中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tài khôn, mưu mẹo (tài lanh, mồm mép thông minh); ý nói thông minh, khéo léo trong cách ứng xử (chữ Hán cổ: 犹牙慧)

3.犹牙慧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颊车

jiá

chē

Các từ liên quan

颊上三毛
颊上三毫
颊上添毫
颊囊
车两
车主
颊
Bính âm:
【jiá】【ㄐㄧㄚˊ】【GIÁP】
Các biến thể:
頰, 頬, 脥, 𡖳, 𩠗, 𩠣
Hình thái radical:
⿰,夹,页
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép