Bản dịch của từ 颍川四长 trong tiếng Việt

颍川四长

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颍川四长 (Danh từ)

yǐng chuān sì cháng
01

Tên gọi lịch sử chỉ bốn huyện lệnh nổi tiếng của Ấn Sơn (颍川) thời Đông Hán — 荀淑韩韶陈寔锺皓, nổi tiếng thanh cao, đức hạnh

指东汉荀淑﹑韩韶﹑陈寔﹑锺皓四县令。淑等皆颍川人,并以清高有德行闻名于世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍川四长

yǐng

chuān

zhǎng

Các từ liên quan

颍川
颍川集
川党
川军
四一二反革命政变
四七
四三
四上
颍
Bính âm:
【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
潁, 𣻯
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,水,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép