Bản dịch của từ 颍川集 trong tiếng Việt
颍川集
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颍川集 (Danh từ)
【yǐng chuān jí】
01
Tên điển cố: chỉ cuộc tụ họp, gặp gỡ của hai gia đình/hiền sĩ người Kinh Bắc (ở 颍川) thời Đông Hán — hình ảnh các bậc sĩ phu cùng du ngoạn, họp bàn thơ văn; về sau còn dùng để ẩn喻咏贤士或咏星象。
东汉时陈寔﹑荀淑两家享名当时,均为颍川人,两家父子同游或聚会,称为“颍川集”。后代诗文中常用作典故,咏贤士相聚或出游。因事涉星象,故亦借以咏星。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍川集
yǐng
颍
chuān
川
jí
集
Các từ liên quan
颍川
颍川四长
川党
川军
集中
集中营
集义
集事
- Bính âm:
- 【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 潁, 𣻯
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,水,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦹
瀴
景
㬐
㲟
䔔
郢
矨
䭘
䀴
摬
䨍
颠
额
顾
颗
页
颏
颀
顶
颒
顼
颚
须
媨
絡
棅
軧
䖱
䇍
聓
㟴
骛
跘
鼋
揍
颍州
临颍
颍上
颍东
颍东区
颍上县
临颍县
