Bản dịch của từ 颍滨翁 trong tiếng Việt
颍滨翁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颍滨翁 (Danh từ)
【yǐng bīn wēng】
01
Tên tự/號 gọi nhà văn, chỉ Tống triều văn nhân Tống Dự (苏辙) về già sống ở bờ sông 颍, tự xưng '颍滨遗老' — về sau cũng dùng để指隐居或晚年隐逸的文士。
指宋苏辙。辙晩年居许州,地临颍河,因自号颍滨遗老。后亦借指隐逸者。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍滨翁
yǐng
颍
bīn
滨
wēng
翁
Các từ liên quan
颍川
颍川四长
颍川集
滨海
翁主
翁仲
翁伯
翁博
翁壻
- Bính âm:
- 【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 潁, 𣻯
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,水,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦹
瀴
景
㬐
㲟
䔔
郢
矨
䭘
䀴
摬
䨍
颠
额
顾
颗
页
颏
颀
顶
颒
顼
颚
须
媨
絡
棅
軧
䖱
䇍
聓
㟴
骛
跘
鼋
揍
颍州
临颍
颍上
颍东
颍东区
颍上县
临颍县
