Bản dịch của từ 颐和园 trong tiếng Việt

颐和园

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

颐和园 (Danh từ)

yí hé yuán
01

Di Hoà viên (một địa danh nổi tiếng ở Trung Quốc, nghĩa là 'Cung điện mùa hè'; đây là một khu di tích văn hóa với cảnh quan thiên nhiên đẹp, nổi tiếng ở Bắc Kinh)

中国名园之一。在北京西郊,金贞元元年(1153年)完颜亮设为行宫。明时皇室改建为好山园。清乾隆时又改建,名清漪园,1860年被英法联军所毁。1888年慈禧太后移用海军经费重建,始改今名。1900年被八国联军破坏。1903年修复。面积约290公顷。以万寿山为中心,前山有长廊、排云殿、佛香阁、智慧海等著名建筑;面临昆明湖,点缀清晏舫(石舫)、知春亭、十七孔桥和凤凰墩等。后山苍林修竹,景色幽静,有谐趣园等建筑。西有桃柳夹道的长堤。园外借用西山、玉泉山之景,景物曲折多变,形成“景外有景,园中有园”的布局。为北京著名游览胜地、全国重点文物保护单位。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颐和园

yuán

Các từ liên quan

颐令
颐使
颐光
颐养
颐养天年
和一
和上
和丘
和丸
和义
园丁
园亭
园令
园公
园区
颐
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
頤, 頉, 頥, 顊, 㶊, 𦣞, 𩑪, 𩒫, 𩔦, 𩠛, 𩠝, 𩠞, 𩠡, 𩠢
Hình thái radical:
⿰,𦣞,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丨フ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép