Bản dịch của từ 颐指气役 trong tiếng Việt

颐指气役

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄧˊyithanh sắc

颐指气役 (Tính từ)

yí zhǐ qì yì
01

Dáng điệu hách dịch, ra lệnh bằng nét mặt và cử chỉ (khinh suất chỉ bảo người khác); thái độ quyền thế, tự phụ.

颐指:动下巴示意,指挥别人;气役:用神情气色支使人。不说话而用面部表示表情示意。形容有权势的人指挥别人的傲慢态度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颐指气役

zhǐ

Các từ liên quan

颐令
颐使
颐光
颐养
颐养天年
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
役丁
役事
役人
役令
役作
颐
Bính âm:
【yí】【ㄧˊ】【DI】
Các biến thể:
頤, 頉, 頥, 顊, 㶊, 𦣞, 𩑪, 𩒫, 𩔦, 𩠛, 𩠝, 𩠞, 𩠡, 𩠢
Hình thái radical:
⿰,𦣞,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
一丨丨フ一丨フ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép