Bản dịch của từ 颖利 trong tiếng Việt
颖利
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颖利 (Tính từ)
【yǐng lì】
01
(文思)敏捷、文笔流利;思路清晰、表达利落(Hán Việt: 颖利 = nhạy bén, lợi ngôn)
3.比喻文思敏捷,文笔流利。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
仅作别字说明:‘亦作“颕利”’(即为同字异写说明),无常见独立词义
1.亦作“颕利”。
Ví dụ
03
Thông minh, nhạy bén; suy nghĩ nhanh, nhận thức tinh tế (Hán-Việt: Ỉnh/Ấnh lợi → ắt có ý 'nhạy')
2.聪慧敏锐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖利
yǐng
颖
lì
利
Các từ liên quan
颖俊
颖出
颖发
颖哲
颖异
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 穎, 颕, 㯋, 𩒠
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,禾,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀴
䨍
颍
浧
颕
摬
䭘
矨
穎
䭗
㢍
景
颓
颞
颌
顽
颅
颤
顷
顶
顿
颣
颥
颋
楚
蛵
瑉
觟
褃
滣
䫺
鬿
嗥
㫍
摆
蓕
新颖
聪颖
颖果
颖异
颖慧
颖悟
王颖
颖达
邓颖超
孔颖达
