Bản dịch của từ 颖栗 trong tiếng Việt

颖栗

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颖栗 (Tính từ)

yǐng lì
01

禾穗繁茂谷粒饱满;(指饱满的穗或谷实可联想汉越读音(ảnh/ýng)=穗端(lật/lập)=饱满

谓禾穗繁硕。颖,长出芒的穗;栗,谷粒饱满坚实。语本《诗.大雅.生民》:“实颖实栗。”毛传:“颖﹐垂颖也。栗﹐其实栗栗然。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖栗

yǐng

Các từ liên quan

颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
栗主
栗冈砚
栗冽
栗凿
颖
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
穎, 颕, 㯋, 𩒠
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,禾,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép