Bản dịch của từ 颖法 trong tiếng Việt
颖法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颖法 (Danh từ)
【yíng fǎ】
01
(Thư pháp) Phong cách viết, nét vẽ hoặc kiểu phông chữ của thư pháp (đề cập đến phong cách glyph và nét viết bằng bút vẽ thư pháp)
指毛笔字的书写体。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖法
yǐng
颖
fǎ
法
Các từ liên quan
颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
法不徇情
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 穎, 颕, 㯋, 𩒠
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,禾,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀴
䨍
颍
浧
颕
摬
䭘
矨
穎
䭗
㢍
景
颓
颞
颌
顽
颅
颤
顷
顶
顿
颣
颥
颋
楚
蛵
瑉
觟
褃
滣
䫺
鬿
嗥
㫍
摆
蓕
新颖
聪颖
颖果
颖异
颖慧
颖悟
王颖
颖达
邓颖超
孔颖达
