Bản dịch của từ 颖秀 trong tiếng Việt

颖秀

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颖秀 (Tính từ)

yǐng xiù
01

Thông minh, nổi bật hơn người; sáng dạ, có tài và nổi trội

2.聪明秀异。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ưu tú, thông minh, nổi bật về tài năng hoặc dung mạo (Hán Việt: ưng tú/ảnh tú — / đều mang nghĩa xuất sắc)

1.亦作“颕秀”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖秀

yǐng

xiù

Các từ liên quan

颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
秀上
秀世
秀业
秀丽
秀举
颖
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
穎, 颕, 㯋, 𩒠
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,禾,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép