Bản dịch của từ 颖露 trong tiếng Việt

颖露

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颖露 (Động từ)

yǐng lù
01

Tài năng (được) bộc lộ; thể hiện năng lực rõ ràng

1.比喻才华显露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lộ ra, bộc lộ (những điểm nổi bật, xuất sắc); nổi lên, trội ra

2.突出﹑崭露。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖露

yǐng

Các từ liên quan

颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
露一手
露七露八
露丑
露两手
露书
颖
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
穎, 颕, 㯋, 𩒠
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,禾,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép