Bản dịch của từ 颖黠 trong tiếng Việt

颖黠

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颖黠 (Tính từ)

yǐng xiá
01

Thông minh, khôn khéo, tinh nhanh; có sự nhạy bén, mưu trí (Hán Việt: = anh — khôn; = xảo — lanh).

聪慧机敏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖黠

yǐng

xiá

Các từ liên quan

颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
黠了
黠人
黠健
黠傲
黠儿
颖
Bính âm:
【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
穎, 颕, 㯋, 𩒠
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,禾,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép