Bản dịch của từ 题亲 trong tiếng Việt

题亲

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题亲 (Động từ)

tí qīn
01

Đề nghị, đưa ra (đề thân), tức là '提亲' – đi hỏi cưới; đề xuất việc hỏi gia đình đối phương

犹提亲。题,通“提”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题亲

qīn

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题位
题免
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép