Bản dịch của từ 题剑 trong tiếng Việt

题剑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题剑 (Danh từ)

tí jiàn
01

Một điển cố: vua ban gươm có khắc tên (题剑) để tỏ ân sủng đặc biệt với các đại thần; hàm ý ân sủng, đặc cách triều đình

1.谓题剑表德。《后汉书.韩棱传》﹕“﹝韩棱﹞为尚书令﹐与仆射郅寿﹑尚书陈宠﹐同时俱以才能称。肃宗尝赐诸尚书剑﹐唯此三人特以宝剑﹐自手署其名曰﹕‘韩棱楚龙渊﹐致寿蜀汉文﹐陈宠济南椎成。’时论者为之说﹕以棱渊深有谋﹐故得龙渊﹔寿明达有文章﹐故得汉文﹔宠敦朴﹐善不见外﹐故得椎成。”后遂用作典故﹐以“题剑”表示君主对臣子的特殊恩宠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ chung mối quan hệ đặc biệt giữa chủ và tớ, giữa trên dưới — sự biết gặp, trọng dụng hoặc ân tình đặc biệt

2.泛指主仆﹑上下之间的特殊知遇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题剑

jiàn

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
剑仙
剑侠
剑化
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép