Bản dịch của từ 题句 trong tiếng Việt
题句
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题句 (Danh từ)
【tí jù】
01
Viết/ghi một câu (hoặc vài câu) lên một vật, tranh ảnh hoặc văn bản để bày tỏ ý nghĩ; chú thích bằng một câu ngắn. (Hán-Việt: đề - viết, câu - câu)
1.谓就一事一物或一文一图写上一句(或几句)话以表示自己想法。
Ví dụ
02
Câu chữ để đề; những chữ/đoạn được viết làm đề mục hoặc ghi ở đầu (ví dụ: câu đề, lời đề), gần với ý 'đề từ' hoặc 'tiêu đề ngắn'.
2.指题写的字句。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题句
tí
题
jù
句
Các từ liên quan
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
句中眼
句丽
句会
句倨
句偈
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
