Bản dịch của từ 题名乡会 trong tiếng Việt

题名乡会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题名乡会 (Danh từ)

tí míng xiāng huì
01

Tục lệ thời Tống: các tiến sĩ đỗ đạt cùng quê tụ họp ở chùa, khắc hoặc ghi tên để lưu niệm (một buổi hội/biên danh ghi tên đồng hương đỗ đạt).

宋代进士及第,各集同乡于佛寺,列书姓名,以资纪念,谓之题名乡会。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题名乡会

míng

xiāng

huì

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
乡丁
乡丈
乡下
乡下人
乡下佬
会丧
会串
会事
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép