Bản dịch của từ 题名会 trong tiếng Việt

题名会

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题名会 (Danh từ)

tí míng huì
01

唐代科举中进士同年及第者在长安慈恩寺塔上题写姓名并集会纪念的仪式或名目可理解为同年题名集会’)。

唐代进士试中﹐称同年﹐皆集会于长安慈恩寺塔﹐列书姓名﹐以资纪念﹐谓之“题名会”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题名会

míng

huì

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
会丧
会串
会事
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép