Bản dịch của từ 题桥柱 trong tiếng Việt

题桥柱

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题桥柱 (Cụm từ)

tí qiáo zhù
01

比喻有登科进取谋求功名的志向源自司马相如在桥柱上题句以自表抱负)。简洁记忆在桥柱上题字表露要升迁”“求名的愿望

汉司马相如初离蜀赴长安,曾于成都城北升仙桥题句于桥柱,自述致身通显之志,曰:“不乘赤车驷马,不过汝下也!”事见晋常璩《华阳国志.蜀志》。《太平御览》卷七三﹑《艺文类聚》卷六三引此,桥名作“升迁”。后以“题桥柱”比喻对功名有所抱负。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题桥柱

qiáo

zhù

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
桥丁
桥代
桥冢
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép