Bản dịch của từ 题款 trong tiếng Việt

题款

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题款 (Danh từ)

tí kuǎn
01

亦作“题欵”。

Ví dụ
02

Viết tên, đề chữ (trên tranh, thư, câu đối, quà tặng): ghi phần dành cho người tặng/nhận hoặc chữ đề ở đầu/cuối tác phẩm

1.在书画、楹联、书信、礼品等上面题写上款或下款。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời ghi/đoạn chữ trên hoặc dưới của bài thơ, thư; phần ghi tên người gửi, đối tượng hoặc lời đề tặng (上款/下款)

2.指所题写的上款或下款。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题款

kuǎn

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
款东
款书
款交
款仪
款伏
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép