Bản dịch của từ 题汉柱 trong tiếng Việt
题汉柱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题汉柱 (Danh từ)
【tí hàn zhù】
01
Đó là ẩn dụ về một người được triều đình hoặc cấp trên coi trọng, đánh giá cao; nó xuất phát từ một sự ám chỉ từ thời nhà Hán, ám chỉ một quan chức được hoàng đế đánh giá cao.
比喻郎官得到皇帝赏识。典出汉赵岐《三辅决录》卷二。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题汉柱
tí
题
hàn
汉
zhù
柱
Các từ liên quan
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
汉中
柱下
柱下史
柱卷
柱史
柱后
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
