Bản dịch của từ 题疏 trong tiếng Việt

题疏

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题疏 (Cụm từ)

tí shū
01

1.指古代药局配药后,在药物外囊标注药名﹑服法﹑用量以及禁忌等事项。

Ví dụ
02

2.署名于寺院疏头,多为资助香火费用。疏,僧道拜忏时所焚化的祝告文,借指化缘簿。

Ví dụ
03

3.犹上奏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题疏

shū

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
疏不破注
疏不闲亲
疏不间亲
疏丧
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép