Bản dịch của từ 题破 trong tiếng Việt
题破
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题破 (Động từ)
【tí pò】
01
Chỉ ra điểm then chốt; vạch trần, nói rõ (làm sáng tỏ ý điểm quan trọng)
1.犹点明﹐道破。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đã viết/nhắc đến hết, nhắc đi nhắc lại đến mức không còn gì để nói; kể tường tận, bàn đến tận cùng (gần như “viết đến tận cùng” về một chuyện)
2.犹题遍,题尽。谓对某一事物﹐已反复题写﹑品评,无可再写。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
3.谓以笔墨题写﹑品评。破,助词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题破
tí
题
pò
破
Các từ liên quan
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
