Bản dịch của từ 题糕 trong tiếng Việt

题糕

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题糕 (Cụm từ)

tí gāo
01

亦作“题餻”。指 唐 刘禹锡 重阳题诗不敢用“餻”字的故事。 宋 邵博 《闻见后录》卷十九:“刘梦得 作《九日诗》,欲用餻字,以《五经》中无之,辍不复为。 宋子京 以为不然。故 子京 《九日食餻》有詠云:‘飚馆轻霜拂曙袍,糗餈花饮鬭分曹。 刘郎 不敢题餻字,虚负诗中一世豪。’”后遂以“题餻”作为重阳题诗的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题糕

gāo

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
糕干
糕点
糕饼
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép