Bản dịch của từ 题红叶 trong tiếng Việt
题红叶

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题红叶 (Danh từ)
Một chuyện/khúc tích văn học cổ về việc người ta lấy lá đỏ (hoặc hoa, lá trôi nước) có bài thơ hoặc chữ viết trên đó để truyền tình ý; tức truyện 'đề hồng diệp' (dùng lá/hoa viết thơ gửi người trong cung).
1.即红叶题诗传情的故事。历来记载颇多﹐如:(1)唐宣宗时中书舍人卢渥,“偶临御沟,见一红叶”,叶上题诗云:“水流何太急,深宫尽日闲。殷勤谢红叶,好去到人间。”事见唐范摅《云溪友议》卷十。卢渥,鲁迅《唐宋传奇集.稗边小缀》作韩渥。(2)唐玄宗时顾况于“苑中,坐流水上,得大梧叶”,上有题诗云:“一入深宫里,年年不见春。聊题一片叶,寄与有情人。”况亦于叶上题诗与之反复唱和。事见唐孟棨《本事诗.情感》。(3)唐德宗时进士贾全虚于御沟见一花流至,旁连数叶﹐上有王才人养女凤儿题诗,“笔迹纤丽,言词幽怨”,诗云:“一入深宫里,无由得见春。题诗花叶上,寄与接流人。”全虚见诗﹐为之流泪。德宗闻此事,因以凤儿赐全虚。事见宋王铚《补侍儿小名录.凤儿》。
Một điển cố văn học: cảnh hoặc đề tài ‘đề (viết) trên lá đỏ’ dùng để ngâm vịnh nỗi tình,闺怨 (u uất đàn bà ở lầu son) hoặc chỉ mối duyên tình trớ trêu; nguồn gốc từ các truyền thuyết唐僖宗 thời về việc ghi thơ trên lá tên “红叶”.
2.(4)唐僖宗时儒士于佑与宫人韩氏红叶唱酬,后遂结为夫妇。事见宋刘斧《青琐高议》卷五载张实《流红记》。(5)唐僖宗时进士李茵尝游苑中,于御沟得宫娥云方子红叶题诗。后茵与宫娥同行诣蜀,被内官田大夫拆散,“宫娥与李情爱至深,至前驿,自缢而死。”事见宋孙光宪《北梦琐言》卷九。后以“题红叶”为吟咏情思﹑闺怨或良缘巧合之典。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题红叶
tí
题
hóng
红
yè
叶
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
