Bản dịch của từ 题衣 trong tiếng Việt

题衣

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题衣 (Cụm từ)

tí yī
01

后汉任末记事于衣的故事。晋王嘉《拾遗记.后汉》﹕“任末年十四时﹐学无常师﹐负笈不远险阻。每言‘人而不学﹐则何以成?’……观书有合意者﹐题其衣裳﹐以记其事。门徒悦其勤学﹐更以静衣易之。”后以“题衣”为负笈游学之典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题衣

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
衣不兼彩
衣不兼采
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép