Bản dịch của từ 题襟 trong tiếng Việt

题襟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

题襟 (Động từ)

tí jīn
01

Viết (thơ, văn) để bộc lộ, tỏ bày lòng mình; sáng tác để tỏ tình cảm, tâm sự (Hán Việt: đề-cúc → / để 'đề' lòng '' cổ/áo = ngực, lòng).

抒写胸怀。唐温庭筠﹑段成式﹐余知古常题诗唱和﹐有《汉上题襟集》十卷。见《新唐书.艺文志四》﹑宋计有功《唐诗纪事.段成式》。后遂以“题襟”谓诗文唱和抒怀。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题襟

jīn

Các từ liên quan

题临安邸
题主
题书
题亲
题位
襟上
襟义
襟儿
襟兄
襟冕
题
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
題, 𧡨, 𧡭
Hình thái radical:
⿺,是,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép