Bản dịch của từ 题识 trong tiếng Việt
题识
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题识 (Danh từ)
【tí shí】
01
1.写上标记。
Ví dụ
02
Dấu hiệu, ký hiệu để chỉ tiêu hoặc ghi nhớ (nhãn chỉ tiêu, tiêu chí/ghi chú trên tài liệu)
2.指标记。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chữ ký, lời chú hoặc đề tên trên tranh, thư pháp (tức '題款'/題識,表明作者、題記或時間等)
4.犹题款。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Chú thích/ghi chú viết ở đầu hoặc cuối tác phẩm (tương tự 题跋)
3.犹题跋。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题识
tí
题
shí
识
Các từ liên quan
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
识丁
识业
识主
识举
识义
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
