Bản dịch của từ 题诗 trong tiếng Việt
题诗
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题诗 (Danh từ)
【tí shī】
01
Đề thơ; Đề bài thơ
题诗是指为诗歌创作提供主题或题目的一种形式。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Một bài thơ khắc sâu trong ký ức
一首题写的诗
Ví dụ
03
Khắc một bài thơ (thường là sáng tác ngay tại chỗ) lên tranh, quạt hoặc bát sứ, v.v., như một tác phẩm thư pháp.
将一首诗(通常是当场创作的)作为书法作品题写在绘画、扇子或陶瓷碗等上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题诗
tí
题
shī
诗
Các từ liên quan
题临安邸
题主
题书
题亲
题位
诗丐
诗业
诗中有画
诗丸
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
