Bản dịch của từ 颜坏 trong tiếng Việt
颜坏
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
颜坏 (Thành ngữ)
【yán huài】
01
Ám chỉ: Ám chỉ đến sự ẩn dật và không phải là quan chức. Nó đề cập đến một người như Yan He, một học giả lỗi lạc đến từ nước Lỗ, người đã khoan lỗ và phá hủy đồ vật để trốn tránh quyền lực hoặc tuân theo đạo đức chính trực của mình và để tránh làm quan. Nói rộng hơn, nó có nghĩa là sống ẩn dật, từ chức hoặc trốn tránh thế giới.
鲁国高士颜阖听说鲁君要重金聘己为相,便凿坏而幽遁不仕。事见《淮南子.齐俗训》﹑《庄子.让王》和《吕氏春秋.贵生》。后因以“颜坏”为隐遁不仕的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜坏
yán
颜
huài
坏
Các từ liên quan
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
坏东西
坏乱
坏事
坏人
坏人坏事
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
- Các biến thể:
- 顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
- Hình thái radical:
- ⿰,彦,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揅
炏
櫩
㶄
盐
䊙
䂴
㺂
巌
顏
檐
㡉
预
页
颧
颤
颐
颙
颓
颅
项
颊
颍
颌
㻬
槵
糃
樚
龊
嘽
寫
糎
膟
翨
駘
斳
颜色
颜值
素颜
颜料
美颜
容颜
红颜
欢颜
汗颜
颜面
