Bản dịch của từ 颜子 trong tiếng Việt
颜子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
颜子 (Danh từ)
【yán zǐ】
01
Tên gọi của môn sinh Khổng Tử là Nhan Hồi; sau này dùng để chỉ người an phận, tiết tháo, 'an phận lạc đạo' (an hưởng trong nghèo khó, giữ đức hạnh).
1.指孔子弟子颜回。《孟子.离娄下》﹕“颜子当乱世﹐居于陋巷﹐一箪食﹑一瓢饮﹔人不堪其忧﹐颜子不改其乐﹐孔子贤之。”《后汉书.黄宪传》﹕“子国有颜子﹐宁识之乎?”李贤注﹕“颜子﹐颜回也。”后常以“颜子”借指安贫乐道﹐有德寿夭之士。
Ví dụ
02
Mỹ tự (tôn xưng) dành cho Chu Tục (南朝宋人), tức là biệt hiệu ca ngợi của người đời sau
2.对南朝宋周续之的美称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đồ kém chất lượng; hàng rởm, hàng dỏm
3.指质量差的物品。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜子
yán
颜
zi
子
Các từ liên quan
颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
- Các biến thể:
- 顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
- Hình thái radical:
- ⿰,彦,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揅
炏
櫩
㶄
盐
䊙
䂴
㺂
巌
顏
檐
㡉
预
页
颧
颤
颐
颙
颓
颅
项
颊
颍
颌
㻬
槵
糃
樚
龊
嘽
寫
糎
膟
翨
駘
斳
颜色
颜值
素颜
颜料
美颜
容颜
红颜
欢颜
汗颜
颜面
