Bản dịch của từ 颜歜抱璞 trong tiếng Việt

颜歜抱璞

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜歜抱璞 (Thành ngữ)

yán chù bào pú
01

Chỉ lối sống ẩn dật, ẩn cư không ra làm quan; coi nhẹ danh, cầu an nhàn (theo truyện về 颜斶).

战国齐人颜斶,隐居不仕。尝说齐宣王礼贤下士,宣王悦服,请致弟子之礼,许以富贵。斶辞去,愿得晩食以当肉,安步以当车,无罪以当贵。清静贞正以自虞。见《战国策.齐策四》。颜歜即颜斶。后用以指隐逸生涯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜歜抱璞

yán

chù

bào

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
抱一
抱不平
璞沈
璞玉
璞玉浑金
璞石
璞金浑玉
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép