Bản dịch của từ 颜瓢 trong tiếng Việt

颜瓢

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜瓢 (Danh từ)

yán piáo
01

Ẩn dụ chỉ hoàn cảnh sống nghèo khổ, thiếu thốn (từ điển văn học: lấy chuyện Khổng Tử trò chuyện về Tử Hạ () với món ăn bát cơm, cái gáo nước làm hình ảnh); nghĩa bóng: cảnh nghèo nhưng giữ được thái độ vui vẻ, thanh thản.

《论语.雍也》:“一箪食,一瓢饮,在陋巷,人不堪其忧,回也不改其乐。贤哉,回也。”后因以“颜瓢”为生活贫困的典故。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜瓢

yán

piáo

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
瓢儿菜
瓢冠
瓢勺
瓢囊
瓢堂
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép