Bản dịch của từ 颜神山 trong tiếng Việt

颜神山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜神山 (Danh từ)

yán shén shān
01

Tên núi (núi Ấn Thần) — một ngọn núi ở phía tây nam huyện 益都, tỉnh Sơn Đông; dưới núi có đền 颜神 và truyền rằng vì nàng 颜文妻 sống ở đây thời Bắc Tề nên đặt tên.

山名。在今山东省益都县西南,山下有颜神庙,因北齐孝妇颜文妻居此而得名。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜神山

yán

shén

shān

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép