Bản dịch của từ 颜色儿 trong tiếng Việt

颜色儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜色儿 (Danh từ)

yán sè ér
01

Các màu sắc (như vàng, trắng, đen, đỏ, xanh...), tức là màu sắc nói chung

黄、白、黑、红、绿等各色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Màu sắc; màu vẽ, chất màu (sơn/hoặc phẩm màu) — có thể hiểu là ‘màu’ hoặc ‘颜料’ trong tiếng Trung

颜料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sắc mặt, khí sắc trên mặt người (nhìn ra sức khỏe, tinh thần); nét mặt.

人的面容气色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜色儿

yán

ér

颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép